TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “歓”

28 mục từ · Nhật → Việt/Anh

歓 かん

Nhật HOAN
VI
  1. niềm vui, hoan lạcdanh từ
EN
  1. joy; enjoyment; delight; pleasuredanh từ
  2. happy, pleased, gladchữ Hán

歓迎 かんげい

Nhật Thông dụng HOAN NGHÊNH
VI
  1. sự hoan nghênh, chào đóndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. welcome; (warm) receptiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. acclaim, praisedanh từ

新入社員の歓迎会を開いた。 — Chúng tôi đã tổ chức tiệc chào mừng nhân viên mới.

Xem thêm 1 nghĩa →

歓声 かんせい

Nhật Thông dụng HOAN THANH
VI
  1. tiếng reo hò, hò reo vui mừngdanh từ
EN
  1. cheer; shout of joydanh từ
  2. cheer; cry of joydanh từ

ゴールが決まると、観客席から歓声が上がった。 — Khi bàn thắng được ghi, khán đài vang lên tiếng reo hò.

Xem chi tiết →

歓喜 かんき

Nhật Thông dụng HOAN HỈ
VI
  1. niềm vui sướng tột độ, hân hoandanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. delight; great joydanh từ · động từ する · ngoại động từ

優勝が決まり、町中が歓喜に沸いた。 — Khi chức vô địch được định đoạt, cả thị trấn sôi sục niềm vui.

Xem thêm 1 nghĩa →

歓談 かんだん

Nhật HOAN ĐÀM
VI
  1. trò chuyện vui vẻ, chuyện tròdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. pleasant talk; chatdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. pleasant chatdanh từ

歓待 かんたい

Nhật HOAN ĐÃI
VI
  1. sự tiếp đãi nồng hậu, hiếu kháchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. warm welcome; friendly reception; hospitality; entertainmentdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a warm receptiondanh từ

村人たちから心のこもった歓待を受けた。 — Chúng tôi được dân làng tiếp đón chân tình.

Xem chi tiết →

歓送 かんそう

Nhật HOAN TỐNG
VI
  1. tiễn đưa nồng nhiệtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. hearty send-offdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a send-offdanh từ

四月に部署の歓送迎会がある。 — Tháng tư bộ phận có tiệc đón người mới tiễn người đi.

Xem chi tiết →

歓呼 かんこ

Nhật HOAN HÔ
VI
  1. sự hoan hô, reo mừngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. acclamation; jubilationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. cheer of supportdanh từ

選手団は歓呼の声で迎えられた。 — Đoàn vận động viên được đón bằng tiếng reo hò.

Xem chi tiết →

歓楽街 かんらくがい

Nhật HOAN LẠC NHAI
VI
  1. khu giải trí, phố ăn chơidanh từ
EN
  1. entertainment district; amusement area; pleasure quarter; red-light districtdanh từ
  2. entertainment district (busy area with many entertainment facilities such as restaurants, movie theatres, etc.)danh từ

歌舞伎町は日本有数の歓楽街だ。 — Kabukicho là một trong những khu ăn chơi hàng đầu Nhật Bản.

Xem chi tiết →

歓を尽くす かんをつくす

Nhật
EN
  1. to enjoy oneself to one's heart's content; to enjoy oneself to the fullcụm từ · động từ nhóm 1

歓送迎会 かんそうげいかい

Nhật
EN
  1. party to welcome (e.g. new employees) and send off (e.g. retiring employees)danh từ

歓楽 かんらく

Nhật HOAN LẠC
VI
  1. sự vui thú, hoan lạcdanh từ
EN
  1. pleasure; fun; enjoymentdanh từ
  2. pleasure; merrimentdanh từ

新宿の歓楽街は夜も明るい。 — Khu ăn chơi Shinjuku sáng đèn cả đêm.

Xem chi tiết →

歓談 かんだんする

Nhật Ít dùng HOAN ĐÀM
VI
  1. Trò chuyện vui vẻ.động từ
EN
  1. to have a pleasant chatđộng từ

姉の俥の前後につきそって私たちは歓談しながら歩く。 — We accompany her rickshaw in front and rear and have a pleasant chat while we walk.

Xem chi tiết →

歓迎 かんげいする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to welcomeđộng từ
  2. to acclaim, to praiseđộng từ

歓喜 かんきする

Nhật Ít dùng
EN
  1. to rejoice, to be overjoyedđộng từ

やはり「はやぶさ」1も2も、本当に国民が歓喜し、子供たちに夢を与えたと思います。 — I believe that both Hayabusa and Hayabusa2 truly brought joy to the nation and inspired dreams in children.

Xem chi tiết →