TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “浴”

22 mục từ · Nhật → Việt/Anh

浴槽 よくそう

Nhật Thông dụng DỤC TÀO
VI
  1. bồn tắmdanh từ
EN
  1. bathtubdanh từ
  2. bath, bathtubdanh từ

浴槽にお湯をためた。 — Tôi đã xả nước nóng đầy bồn tắm.

Xem chi tiết →

浴室 よくしつ

Nhật Thông dụng DỤC THẤT
VI
  1. phòng tắmdanh từ
EN
  1. bathroomdanh từ
  2. bathroom (a room where baths or showers are taken)danh từ

浴びる あびる

Nhật Thông dụng DỤC
VI
  1. dội, tắm (vòi sen), tắm nắng, ngập trong (ánh sáng)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. hứng chịu (tấn công), bị (chỉ trích), nhận (sự chú ý, khen ngợi)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to dash over oneself (e.g. water); to take (e.g. shower); to bask in (e.g. the sun); to bathe in; to be flooded with (e.g. light); to be covered inđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to suffer (e.g. an attack); to draw (e.g. criticism, attention, praise); to have heaped upon; to be showered withđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

浴びせる あびせる

Nhật Thông dụng DỤC
VI
  1. dội, xối lênđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to pour onđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to pour (water) onđộng từ

記者たちは大臣に質問を浴びせた。 — Các phóng viên hỏi dồn dập vị bộ trưởng.

Xem thêm 3 nghĩa →

浴衣 ゆかた

Nhật Thông dụng DỤC Y
VI
  1. yukata, kimono vải bông mỏng mặc mùa hè hoặc sau khi tắmdanh từ
EN
  1. yukata; light cotton kimono worn in the summer or used as a bathrobedanh từ
  2. a thin light garment worn for sleeping, for wearing in the summer, or for bathingdanh từ

花火大会に浴衣を着て行った。 — Tôi mặc yukata đi xem lễ hội pháo hoa.

Xem thêm 1 nghĩa →

浴場 よくじょう

Nhật Thông dụng DỤC TRƯỜNG
VI
  1. nhà tắm công cộngdanh từ
  2. phòng tắmdanh từ
EN
  1. bathhouse; (public) bathdanh từ
  2. bathroomdanh từ

ホテルの大浴場は夜十二時まで使えます。 — Phòng tắm lớn của khách sạn dùng được đến 12 giờ đêm.

Xem thêm 2 nghĩa →

浴後 よくご

Nhật DỤC HẬU
VI
  1. sau khi tắmdanh từ · trạng từ
EN
  1. after bathingdanh từ · trạng từ

浴後に保湿クリームを塗ってください。 — Hãy bôi kem dưỡng ẩm sau khi tắm.

Xem chi tiết →

浴用 よくよう

Nhật DỤC DỤNG
VI
  1. dùng khi tắmdanh từ
EN
  1. for bath usedanh từ

浴用石鹸を新しく買った。 — Tôi đã mua xà phòng tắm mới.

Xem chi tiết →

浴客 よっきゃく

Nhật DỤC KHÁCH
VI
  1. khách tắm (suối nước nóng)danh từ
EN
  1. bather; (hot springs resort) guestdanh từ

冬の温泉街は浴客でにぎわっている。 — Khu suối nước nóng mùa đông tấp nập khách tắm.

Xem chi tiết →

浴びせ倒し あびせたおし

Nhật DỤC ĐẢO
EN
  1. pushing down (one's opponent) by leaning on (him)danh từ
  2. a winning move in which the attacker forces his opponent over backwards by throwing his weight into him from a grappling positiondanh từ

浴する よくする

Nhật DỤC
EN
  1. to batheđộng từ する · ngoại động từ
  2. to receive (an honor, etc.)động từ する · ngoại động từ
  3. take a shower or enter a bathđộng từ
  4. receiveđộng từ

浴仏会 よくぶつえ

Nhật
EN
  1. service celebrating the birth of the Buddha (held on April 8); Buddha's birthday festivaldanh từ

浴す よくす

Nhật DỤC
EN
  1. to batheđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to receive (an honor, etc.)động từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. alternative form of 浴する (yokusuru, “to take a shower or enter a bath, to receive”)động từ

浴びせかける あびせかける

Nhật DỤC
EN
  1. to throw (liquid) at; to dashđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to inundate (with questions); to heap (praise); to hurl (abuse); to level (insults)động từ nhóm 2 · ngoại động từ