TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “畑”

18 mục từ · Nhật → Việt/Anh

畑 はたけ

Nhật Thông dụng ĐÈN
VI
  1. ruộng, đồng (trồng lúa mì, rau, hoa quả), vườn rau, đồn điềndanh từ
  2. lĩnh vực chuyên môndanh từ · hậu tố
  3. dạ con; nơi sinhdanh từ
EN
  1. field (for growing wheat, fruit, vegetables, etc.); cultivated land; vegetable plot; kitchen garden; plantationdanh từ
  2. field (of specialization); sphere; area; linedanh từ · hậu tố

祖母は毎朝畑で野菜を育てている。 — Bà tôi mỗi sáng đều trồng rau ngoài vườn.

Xem thêm 4 nghĩa →

畑 はた

Nhật Ít dùng ĐÈN
EN
  1. field, dry fielddanh từ
  2. a surnametên riêng

畑作 はたさく

Nhật ĐÈN TÁC
VI
  1. canh tác ruộng khô; cây trồng cạndanh từ
EN
  1. dry field farming; dry field cropdanh từ

北海道では畑作が盛んだ。 — Ở Hokkaido canh tác ruộng khô rất phát triển.

Xem chi tiết →

畑地 はたち

Nhật ĐIỀN ĐỊA
VI
  1. đất trồng trọtdanh từ
EN
  1. farmlanddanh từ

この辺りは畑地が広がっている。 — Vùng này trải rộng đất trồng trọt.

Xem chi tiết →

畑違い はたけちがい

Nhật ĐIỀN VI
VI
  1. ngoài chuyên môntrợ từ · danh từ
  2. (anh chị em) khác mẹtrợ từ · danh từ
EN
  1. outside one's field; out of one's linetrợ từ · danh từ
  2. (sibling) from a different mothertrợ từ · danh từ

法律は私には畑違いの分野だ。 — Luật là lĩnh vực ngoài chuyên môn của tôi.

Xem chi tiết →

畑仕事 はたしごと

Nhật ĐÈN SĨ SỰ
EN
  1. working in the fields; working on a farmdanh từ · động từ する

畑水練 はたけすいれん

Nhật ĐÈN THỦY LUYỆN
EN
  1. useless book learning; knowing the theory but being able to put it into practice; practising swimming in a fielddanh từ

畑栗鼠 はたりす

Nhật ĐÈN LẬT THỬ
EN
  1. ground squirrel (esp. the Daurian ground squirrel, Spermophilus dauricus)danh từ

畑鼠 はたねずみ

Nhật ĐÈN THỬ
EN
  1. Japanese grass vole (Microtus montebelli)danh từ
  2. any rodent of subfamily Arvicolinae (incl. voles, lemmings and muskrats)danh từ
  3. a Japanese grass vole (Microtus montebelli)danh từ