TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “衷”

4 mục từ · Nhật → Việt/Anh

衷心 ちゅうしん

Nhật TRUNG TÂM
VI
  1. tận đáy lòng, thành tâmdanh từ
EN
  1. innermost feelingsdanh từ
  2. one's heart, innermost feelingsdanh từ

衷心より哀悼の意を表します。 — Xin thành kính bày tỏ lòng thương tiếc sâu sắc.

Xem chi tiết →

衷懐 ちゅうかい

Nhật
EN
  1. contents of one's heart, true feelingsdanh từ

衷懐を吐露した — he stated his true feelings; he opened his heart

Xem chi tiết →