TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “飽”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

飽和 ほうわ

Nhật Thông dụng BÃO HÒA
VI
  1. sự bão hòadanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. saturation; satiationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

スマホ市場はすでに飽和状態だ。 — Thị trường điện thoại đã ở trạng thái bão hòa.

Xem thêm 1 nghĩa →

飽きる あきる

Nhật Thông dụng BÃO
VI
  1. chán, phát chán, ngánđộng từ nhóm 2 · hậu tố · ngoại động từ
  2. no nê, thỏa mãnđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to get tired of; to tire of; to lose interest in; to grow weary of; to get fed up with; to get sick of; to become bored withđộng từ nhóm 2 · hậu tố · ngoại động từ
  2. to become sated; to become satiated; to have one's fillđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

飽き あき

Nhật Thông dụng BÃO
VI
  1. sự chán, ngándanh từ
EN
  1. weariness; boredom; tedium; tiresomenessdanh từ
  2. imperfective and stem (or continuative) forms of 飽きる (akiru)động từ

シンプルで飽きのこないデザインだ。 — Thiết kế đơn giản, dùng mãi không chán.

Xem thêm 1 nghĩa →

飽食 ほうしょく

Nhật Thông dụng BÃO THỰC
VI
  1. ăn no nêdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. dư thừa thức ăn, sung túcdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. eating until one is full; eating one's fill; gorging (on); satiationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. having adequate food; having all one needs (for daily living); plentydanh từ · động từ する · ngoại động từ

飽食の時代に食品ロスが問題になっている。 — Trong thời đại dư thừa thức ăn, lãng phí thực phẩm đang là vấn đề.

Xem thêm 1 nghĩa →

飽くまでも あくまでも

Nhật Thông dụng BÃO
VI
  1. đến cùng, kiên quyếttrạng từ
  2. suy cho cùng, chỉ đơn thuầntrạng từ
EN
  1. to the end; to the bitter end; to the last; stubbornly; persistently; consistently; to the utmosttrạng từ
  2. after all; it must be remembered; only; purely; simplytrạng từ

これはあくまでも私の考えです。 — Đây chỉ là suy nghĩ của tôi thôi.

Xem chi tiết →

飽くまで あくまで

Nhật BÃO
VI
  1. đến cùng, kiên trì, ngoan cốtrạng từ
  2. suy cho cùng, chỉ đơn thuầntrạng từ
EN
  1. to the end; to the bitter end; to the last; stubbornly; persistently; consistently; to the utmosttrạng từ
  2. after all; it must be remembered; only; purely; simplytrạng từ

これはあくまで私個人の意見です。 — Đây chỉ đơn thuần là ý kiến cá nhân của tôi.

Xem chi tiết →

飽き飽き あきあき

Nhật BÃO
VI
  1. chán ngấydanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. getting tired of; getting sick of; getting bored with; getting fed up withdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tired of, sick ofdanh từ

毎日同じ料理で飽き飽きした。 — Ngày nào cũng một món, chán ngấy rồi.

Xem chi tiết →

飽き足らない あきたらない

Nhật BÃO TÚC
EN
  1. unfulfilled (by); unsatisfied (with); (still) not satisfied; leaving something to be desiredcụm từ · tính từ い

飽食時代 ほうしょくじだい

Nhật
EN
  1. current era of excessive eating; era in which there is more than enough food; age of plenty; age of plentiful fooddanh từ