TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “飾”

27 mục từ · Nhật → Việt/Anh

飾り かざり

Nhật Thông dụng SỨC
VI
  1. đồ trang trídanh từ · hậu tố
EN
  1. decoration; ornament; trimmingsdanh từ · hậu tố
  2. stem or continuative form of 飾る (kazaru)động từ

部屋にクリスマスの飾りをつけた。 — Tôi treo đồ trang trí Giáng sinh trong phòng.

Xem thêm 1 nghĩa →

飾る かざる

Nhật Thông dụng SỨC
VI
  1. trang trí, tô điểmđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. bày, trưng bàyđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  3. ghi dấu (chiến thắng), lên trang nhấtđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to decorate; to ornament; to adornđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to display; to exhibit; to put on show; to arrangeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

玄関にクリスマスツリーを飾った。 — Tôi trang trí cây thông Noel ở lối vào.

Xem thêm 4 nghĩa →

飾り物 かざりもの

Nhật SỨC VẬT
VI
  1. đồ trang trídanh từ
  2. bù nhìn, người không có thực quyềndanh từ
EN
  1. ornament; decorationdanh từ
  2. figurehead; leader without real powerdanh từ

玄関に正月の飾り物を付けた。 — Tôi treo đồ trang trí Tết ở cửa ra vào.

Xem chi tiết →

飾り気 かざりけ

Nhật SỨC KHÍ
VI
  1. sự màu mè, phô trương, kiểu cáchdanh từ
EN
  1. affectation; showiness; pretencedanh từ

彼女は飾り気のない性格で、誰からも好かれる。 — Cô ấy có tính cách mộc mạc nên được mọi người quý mến.

Xem chi tiết →

飾り付け かざりつけ

Nhật SỨC PHÓ
VI
  1. sự trang trí, bày biệndanh từ
EN
  1. decoration; arrangementdanh từ
  2. decoration, decordanh từ

みんなで会場の飾り付けをした。 — Mọi người cùng nhau trang trí hội trường.

Xem thêm 1 nghĩa →

飾り付ける かざりつける

Nhật SỨC PHÓ
EN
  1. to decorate; to displayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. decorateđộng từ

飾り立てる かざりたてる

Nhật SỨC LẬP
EN
  1. to decorate gaudily; to overdecorate; to deck out; to embellishđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

飾り車 かざりぐるま

Nhật SỨC XA
EN
  1. carriage decorated with gold, silver, gems, etc., for use by Heian-era noblesdanh từ

飾り棚 かざりだな

Nhật SỨC BẰNG
EN
  1. display shelf; display casedanh từ
  2. display case, display shelf, display cabinetdanh từ