TanroDictionary Sổ từ
憐

Chữ Hán 憐 LIÊN, LÂN

Âm On
レン
Âm Kun
あわ.れむ、あわ.れ
Nghĩa (Anh)
pity; have mercy; sympathise; compassion
Số nét
16
Lớp học ở Nhật
Jinmeiyō (tên người)

Tra các từ có chữ 憐 Học cách viết trên Kanjiyo ↗

Từ vựng thông dụng có chữ 憐 1 từ