研
Chữ Hán 研 NGHIÊN, NGHIỄN, NGHIẾN, NGHIỀN, NGHIỆN
- Âm On
- ケン
- Âm Kun
- と.ぐ
- Nghĩa (Anh)
- polish; study of; sharpen
- Số nét
- 9
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 研 20 từ
- 研ぐとぐmài, mài sắc
- 研究けんきゅうsự nghiên cứu
- 研修けんしゅうđào tạo, tập huấn
- 研究員けんきゅういんnghiên cứu viên
- 研究官けんきゅうかんcán bộ nghiên cứu
- 研究室けんきゅうしつphòng thí nghiệm
- 研究家けんきゅうかnhà nghiên cứu
- 研究所けんきゅうじょviện nghiên cứu, phòng thí nghiệm
- 研究者けんきゅうしゃnhà nghiên cứu
- 最新研究さいしんけんきゅうnghiên cứu mới nhất
- 研究結果けんきゅうけっかkết quả nghiên cứu
- 経済研究所けいざいけんきゅうじょviện nghiên cứu kinh tế
- 予研よけんViện Y tế Quốc gia
- 研ぎとぎsự mài, đánh bóng
- 研磨けんまsự mài, đánh bóng
- 研鑽けんさんsự chăm chỉ học tập, rèn luyện, trau dồi
- 研修員けんしゅういんhọc viên thực tập
- 司法研修所しほうけんしゅうじょViện Nghiên cứu và Đào tạo Tư pháp
- 研ぎ澄ますとぎすますmài sắc, mài giũa
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia