Trang chủChữ Hán N1需 需 Chữ Hán 需 NHU Âm Onジュ Nghĩa (Anh)demand; request; need Số nét14 JLPTN1 (cấp cũ 1) Lớp học ở NhậtTrung học Tra các từ có chữ 需 Học cách viết trên Kanjiyo ↗ Thứ tự nét viết ▶ Phát lại Từng nét › Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) Từ vựng thông dụng có chữ 需 10 từ 需要じゅようnhu cầu 必需品ひつじゅひんnhu yếu phẩm, đồ thiết yếu 内需ないじゅnhu cầu trong nước 外需がいじゅnhu cầu nước ngoài 必需ひつじゅcần thiết, thiết yếu 民需みんじゅnhu cầu dân sự, nhu cầu tư nhân 軍需ぐんじゅquân nhu, vật tư quân sự 需給じゅきゅうcung cầu 実需じつじゅnhu cầu thực 特需とくじゅnhu cầu đặc biệt ← 雷 LÔI 霊 LINH →