Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh và mạnh.động từ
- Ồn ào, sôi sục.động từ
Ví dụ
-
Gió bấc ào ào thổi (Nguyễn Huy Tưởng)
-
Người nách thước, kẻ tay đao, đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép