TanroDictionary Sổ từ

ào ào

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh và mạnh.động từ
  2. Ồn ào, sôi sục.động từ

Ví dụ

  1. Gió bấc ào ào thổi (Nguyễn Huy Tưởng)

  2. Người nách thước, kẻ tay đao, đầu trâu mặt ngựa ào ào như sôi (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép