Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “A”
918 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/7
- Á Một châu lục nằm phần lớn ở bán cầu bắc.
- à . Ùa tới, sấn tới ồ ạt cùng một lúc.
- ả Người con gái.
- a Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ Quốc ngữ; dùng để thể hiện:
- ạ Từ đệm tỏ ý kính trọng hoặc thân mật khi xưng hô trò chuyện.
- á Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt hoặc cảm giác đau đớn đột ngột.
- A Chữ cái thứ nhất viết bằng Chữ Latinh của bảng chữ cái tiếng Việt, đư…
- â Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, phát âm như "ớ".
- ă Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết thường
- Ă Chữ cái thứ 2 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa, gọi là chữ "á"
- Ả Xem ả
- á à Tiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.
- á bí tích Một vật hoặc một hành động giúp củng cố lòng sùng kính của người sử d…
- A-bu Đa-bi Abu Dhabi
- A Bung Một xã của Đa Krông district, Quảng Trị Province, Việt Nam
- Á châu Lục địa nằm ở cực Tây Thái Bình Dương.
- a còng Dấu @.
- ả đào Người phụ nữ làm nghề ca xướng trong chế độ cũ.
- a đầu Xem nha đầu
- à đấy Thán từ giật mình, cầu khiến.
- a đây rồi Tìm ra điều gì đáng ngạc nhiên lắm vô cùng.
- A-déc-bai-dan Azerbaijan.
- A-déc-bai-gian Azerbaijan
- A Di Dạng viết tắt của A Di Đà.
- A-di-đà Cách viết khác của A Di Đà.
- A Di Đà Dạng viết khác của A-di-đà
- A Di Đà kinh Kinh Phật của phái Tịnh độ tông, được dịch từ chữ Phạn ra Hán văn năm…
- A Di Đà Phật Đồng nghĩa của A Di Đà
- A Di Đà Tam Tôn Ba tượng đặt trên bàn thờ trong một ngôi chùa theo hàng ngang, bao gồ…
- A Dơi Một xã của Hướng Hóa district, Quảng Trị Province, Việt Nam
- a đốn a đa kêu khóc quá trời.
- á đù Thường dùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ không tưởng.
- a dua Hùa theo người khác một cách vô ý thức hoặc để lấy lòng.
- a-ga Xem agar
- a giao Cao thuốc đông y nấu từ da động vật
- a giay Một lối hát đối đáp nam nữ, có múa minh hoạ, phổ biến trong sinh hoạt…
- à há Ngạc nhiên quá, tiếng cười to
- a ha Tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng.
- a hành ác nghiệt Hùa theo người khác mà làm điều ác.
- ả hảo Vâng, dạ.
- á hậu Người đẹp ở vị trí thứ hai sau hoa hậu trong một cuộc thi sắc đẹp.
- a hộ Che chở.
- a hoàn Người ở gái trong nhà quyền quý thời phong kiến.
- á khẩu Câm.
- á khoa Người có vị trí đứng sau thủ khoa một bậc trong kỳ thi.
- á khôi Người đỗ thứ hai trong kì thi.
- á kim . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim…
- A-la Vị thánh có khả năng sáng tạo ra tất cả, theo quan niệm đạo Hồi.
- A-la-hán bậc tu hành đã dứt được mọi phiền não.
- A La Hán Dạng thay thế của A-la-hán
- a la hỉ mừng rỡ trước việc gì.
- a la xô Xông vào, lao vào cùng lúc, ồ ạt để làm một việc gì đó.
- a lê Tiếng thốt ra để biểu thị ý mệnh lệnh, thúc giục.
- a lê hấp Tấn công một cách đột ngột, xuất thần, thường mang tính chất mạnh bạo.
- A Lịch Sơn phiên âm tên Alexander.
- A Lịch Sơn Đắc Lộ Alexandre de Rhodes.
- a lô Chào!.
- A Lù Một xã của Bát Xát district, Lào Cai Province, Việt Nam
- A Lưới Một huyện của Huế, Việt Nam
- à mà thôi Điều đã dự định nhưng bị phủ quyết ngay.
- a ma tơ phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.
- a men Từ dùng ở cuối câu cầu nguyện của người theo Công giáo để tỏ ý cầu xi…
- a-mi-ăng Khoáng vật có dạng sợi, màu xám hoặc xanh thẫm, dùng làm vật cách nhi…
- a-mi-đan Mô bạch huyết ở họng người, tròn và to bằng đầu ngón tay.
- a-mi-nô a-xít Xem amino acid.
- a-míp Xem amib
- a-mô-ni-ác Xem amoniac
- a móc Dấu @.
- a mon Lối hát kể sử thi anh hùng của dân tộc Ba Na vùng Tây Nguyên.
- A Mú Sung Một xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- a nà Ê này.
- á nam á nữ Kẻ giới tính không rõ.
- A Ngo Một xã của Đakrông, Quảng Trị Province, Việt Nam
- a nguỳ Loại dược liệu quý có mùi hôi nồng, vị đắng, tác dụng khử đờm, tiêu t…
- á nhân Chỉ chung những chủng loài giống con người, nhưng không phải là con n…
- A-nhi Agni, vị thần lửa của Ấn Độ giáo.
- á nhiệt đới Cận nhiệt đới.
- a-nô-phen Muỗi khi đậu đuôi chổng lên, có loại truyền bệnh sốt rét.
- a nốt Cực qua đó dòng điện từ mạch ngoài vào.
- à ơi Tiếng đệm trong lời ru.
- ạ ơi Xem à ơi
- a-pa-tít Khoáng vật chứa calcium phốt phát, có một ít flo hoặc clo, dùng làm p…
- a phiến Như thuốc phiện
- á phiện Như thuốc phiện.
- A Phòng Cung điện tráng lệ của Tần Thủy Hoàng.
- ả phù dung Thuốc phiện.
- A Phú Hãn quốc gia nội lục nằm giữa Trung Á và Nam Á.
- á quân Người về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.
- Ả Rập Xê Út một quóc gia của Tây Á; tên chính thức: Vương quốc Ả Rập Xê Út; thủ đ…
- A Roàng Một xã của A Lưới district, Huế, Việt Nam
- A-sin Achilles
- Á Tế Á Đồng nghĩa của châu Á.
- á thần Tên gọi chung cho những vị thần nhưng không bẩm sinh là thần, hoặc nh…
- á thánh Danh hiệu người đời tặng cho bậc có vốn hiểu biết rộng và phẩm chất đ…
- A Tì địa ngục Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan ni…
- A Tiêng Một xã của Hiên district, Quảng Nam Province, Việt Nam
- A Ting Một xã của Đông Giang district, Quảng Nam Province, Việt Nam
- a tòng Tham gia vào một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép.
- a-tu-la Á thần, phi thiên.
- A Túc Một xã của Hướng Hóa district, Quảng Trị Province, Việt Nam
- à uôm Lẫn lộn, mập mờ.
- A Vao Một xã của Đa Krông district, Quảng Trị Province, Việt Nam
- á vương Quốc vương tạm quyền.
- A Xan Một xã của Hiên, Quảng Nam, Việt Nam
- A Xing Một xã của Hướng Hóa district, Quảng Trị Province, Việt Nam
- a-xít a-min Xem acid amin
- a-xít đê-zoóc-xi-ri-bô-nu-clê-ích Cách viết khác của axit đêôxiribônuclêic.
- A Yun Một xã của Chư Sê, Gia Lai Province, Việt Nam
- aankondigingen Số nhiều của aankondiging
- Abel Một loại nhạc cụ của người dân tộc Cơ Tu ở Việt Nam; được làm bằng nứ…
- abrading Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abrade.
- ác Con quạ.
- ác bá Kẻ có nhiều tội ác, dựa vào quyền thế đè nén, áp bức nông dân cả một …
- ác báo lại gặp phải điều ác, theo quan niệm của đạo Phật.
- ác cảm Cảm giác không ưa thích đối với ai.
- ác chiến Chiến đấu ác liệt.
- ắc-coóc ắc-coóc-đê-ông.
- ắc-coóc-đê-ông Đàn gồm một hộp chứa hơi có thể gấp xếp làm co dãn thể tích của hộp k…
- ác độc Như độc ác.
- ác đức Thường làm những điều ác, không có cái đức để lại cho con cháu, theo …
- ác giả ác báo Làm điều ác thì mình hoặc con cháu sẽ phải gánh chịu cái ác, theo qua…
- ác khẩu Người phát ngôn thô thiển.
- ác là Chim cỡ vừa, đuôi dài, lông đen, riêng bụng và vai có lông trắng.
- ác liệt Rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.
- ác long rồng dữ.
- ác man Tàn ác dã man.
- ác mồm ác miệng Có những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.
- ác mộng Giấc mơ rùng rợn.
- ác nghiệt Độc ác và cay nghiệt.
- ác nhân Kẻ làm điều ác
- ác ôn Xem ác
- ác quả Việc làm gì đó rất xấu xa đã làm hay còn được nói đã thực hiện.
- ác quả ác báo Làm điều gì đó ác sẽ bị tai họa sau này hoặc có thể hiểu sẽ bị ai đó …
- ắc qui Dụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hóa học.
- ắc quy Xem ắc qui
- ác quỷ Quỷ dữ.
- ắc-quy Xem ắc qui
- ác tà Xế chiều, lúc mặt trời sắp lặn.
- ác tâm Lòng độc ác.
- ác thần Thần chuyên làm điều ác hại người, theo mê tín.
- ác thú Thú dữ lớn có thể làm hại người.
- ác tính Hiểm nghèo, có thể gây tử vong trong thời gian ngắn.
- ác vàng Mặt trời.
- ác ý Dụng ý xấu.
- acađêmi Tên gọi trường dạy triết học của Platôn tại khu vườn mang tên nhân vậ…
- Acanthođi Xem Acanthodii
- acbit Nghiệp vụ chuyển vốn không có tính chất đầu cơ từ một thị trường này …
- acc Tài khoản
- acgentit Khoáng vật của quặng bạc, thuộc lớp sunfua – Ag₂S; hệ lập phương.
- ách Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.