TanroDictionary Sổ từ

á à

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng thốt ra biểu thị ý ngạc nhiên như mới vỡ lẽ ra điều gì.thán từ

Ví dụ

  1. Á à! Bắt quả tang mày ăn vụng đồ của tao nhá!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép