TanroDictionary Sổ từ

á khôi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đỗ thứ hai trong kì thi.danh từ
  2. Người phụ nữ đoạt giải nhì trong một cuộc thi hoa khôidanh từ

Ví dụ

  1. Đỗ á khôi trong kì thi hương.

  2. Đoạt giải á khôi trong cuộc thi Hoa khôi Áo dài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép