TanroDictionary Sổ từ

ách

Việt
0

ách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa; Gông cùm, xiềng xích; Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.danh từWiktionary
  2. Gông cùm, xiềng xích.danh từWiktionary
  3. Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.danh từWiktionary
  4. Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.danh từWiktionary
  5. Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.động từWiktionary
  6. (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bắc ách.

  2. Quàng ách vào cổ trâu.

  3. Tháo ách.

  4. Ách áp bức.

  5. Ách đô hộ.