TanroDictionary Sổ từ

ái

Việt
0

ái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ^((xem từ nguyên 1)) Yêu đương; Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ^((xem từ nguyên 1)) Yêu đương.động từWiktionary
  2. Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều)

  2. Ái! đau quá!