Nghĩa tiếng Việt
- ^((xem từ nguyên 1)) Yêu đương.động từWiktionary
- Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều)
-
Ái! đau quá!
ái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ^((xem từ nguyên 1)) Yêu đương; Tiếng thốt ra khi bị đau đột ngột.
Làm cho bể ái, khi đầy khi vơi (Truyện Kiều)
Ái! đau quá!