TanroDictionary Sổ từ

ái khanh

Việt
0

ái khanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy; Tiếng dùng để gọi vợ hay người đàn bà được sủng ái thời xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.đại từWiktionary
  2. Tiếng dùng để gọi vợ hay người đàn bà được sủng ái thời xưa.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Hoà ái khanh,...

  2. 幽王問曰:「愛卿惡聞音樂,所好何事?」褒妃曰:「妾無好也。曾記昔日手裂綵繒,其聲爽然可聽。」

    Feng Menglong