Nghĩa tiếng Việt
- Từ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.đại từWiktionary
- Tiếng dùng để gọi vợ hay người đàn bà được sủng ái thời xưa.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Hoà ái khanh,...
-
幽王問曰:「愛卿惡聞音樂,所好何事?」褒妃曰:「妾無好也。曾記昔日手裂綵繒,其聲爽然可聽。」
Feng Menglong