TanroDictionary Sổ từ

ám sát

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.động từ

Ví dụ

  1. Âm mưu ám sát.

  2. Bị ám sát hụt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép