Nghĩa tiếng Việt
- Giết người (thường là nhân vật quan trọng) một cách bí mật, có mưu tính trước.động từ
Ví dụ
-
Âm mưu ám sát.
-
Bị ám sát hụt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Âm mưu ám sát.
Bị ám sát hụt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép