TanroDictionary Sổ từ

áng

Việt
0

áng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ba, bố; Bãi phẳng chưa được khai khẩn; Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ba, bố.danh từWiktionary
  2. Bãi phẳng chưa được khai khẩn.danh từWiktionary
  3. Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.danh từWiktionary
  4. Nhìn trên đại thể mà ước lượng, mà đoán định.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Áng cỏ.

  2. Áng mây hồng.

  3. Một áng văn kiệt tác.

  4. Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi.

  5. Áng theo đó mà làm.