Nghĩa tiếng Việt
- Ba, bố.danh từWiktionary
- Bãi phẳng chưa được khai khẩn.danh từWiktionary
- Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ.danh từWiktionary
- Nhìn trên đại thể mà ước lượng, mà đoán định.động từWiktionary
Ví dụ
-
Áng cỏ.
-
Áng mây hồng.
-
Một áng văn kiệt tác.
-
Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi.
-
Áng theo đó mà làm.