TanroDictionary Sổ từ

áo bìa

Việt
0

áo bìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.danh từWiktionary