TanroDictionary Sổ từ

áo dài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.danh từ

Ví dụ

  1. Tôi mặc chiếc áo dài thay vai (Sơn Tùng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép