Nghĩa tiếng Việt
- Loại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.danh từ
Tiếng Nhật
- Tシャツティーシャツáo phông
Ví dụ
-
Ở trong bản làng, nhiều người đã mặc quần bò áo phông, sơmi quần âu nhưng khi đi ra thị trấn, khi đi chợ, lại mặc quần áo cổ truyền.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép