Nghĩa tiếng Việt
- Loại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.danh từWiktionary
- Loại áo khoác để giữ ấm.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tám đồng chí “chuyên gia” cầu cống có hạng bị rơi tõm xuống dòng nước xiết, may nhờ có áo phao cứu sống.
-
Mưa phùn lâm râm, gió hun hút, mặc cả cái áo phao to sụ vào vẫn thấy rét, ra quán chè, ngửi mùi đường đen và mùi gừng thơm, khói tỏa nghi ngút, đã thấy ấm dạ.