Nghĩa tiếng Việt
- Loại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Một gã lấy chiếc áo thun hôi hám nhét chặt vào cổ họng cô để cô khỏi la lối.
áo thun là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.
Một gã lấy chiếc áo thun hôi hám nhét chặt vào cổ họng cô để cô khỏi la lối.