Nghĩa tiếng Việt
- Đặt sát vào.động từWiktionary
- Ghé sát vào.động từWiktionary
- Gt.động từWiktionary
- Gần đến.động từWiktionary
- Ngay trước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
-
Áp thuyền vào bờ.
-
Mấy ngày áp.
-
Người con áp út.
-
Một âm áp chót.