TanroDictionary Sổ từ

áp

Việt
0

áp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đặt sát vào; Ghé sát vào; Gt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt sát vào.động từWiktionary
  2. Ghé sát vào.động từWiktionary
  3. Gt.động từWiktionary
  4. Gần đến.động từWiktionary
  5. Ngay trước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)

  2. Áp thuyền vào bờ.

  3. Mấy ngày áp.

  4. Người con áp út.

  5. Một âm áp chót.