TanroDictionary Sổ từ

áp phích

Việt
0

áp phích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Là một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Là một ấn phẩm kích thước lớn có tính cách vừa thông tin, vừa nghệ thuật, được thiết kế qua các thủ pháp tạo hình mang tính thẩm mỹ cao nhằm mục đích truyền đạt đến người xem.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Áp phích Hermanns & Froitzheim bởi Julius Klinger.