TanroDictionary Sổ từ

át

Việt
0

át là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất; Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn; Ướt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.danh từWiktionary
  2. Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.động từWiktionary
  3. Ướt.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con át chủ.

  2. Nói át giọng người khác.

  3. Át cả tiếng sóng.

  4. Mắng át đi.

  5. ...chốn ráo con nằm, chốn át cho nạ nằm.