Nghĩa tiếng Việt
- (Trò chơi bài) Tên gọi của con bài chỉ mang có một dấu quy ước trong bộ bài Tây, thường là con bài có giá trị cao nhất.danh từWiktionary
- Làm cho che lấp và đánh bạt đi bằng một tác động mạnh hơn.động từWiktionary
- Ướt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con át chủ.
-
Nói át giọng người khác.
-
Át cả tiếng sóng.
-
Mắng át đi.
-
...chốn ráo con nằm, chốn át cho nạ nằm.