TanroDictionary Sổ từ

âm dung

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói và dáng người.danh từ

Ví dụ

  1. Nhớ mà chẳng thấy âm dung.

  2. Kẻ du hồn ở cõi sơn lâm, lũy kiến đồn ong, còn bốn chữ "âm dung phẳng phất".

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép