TanroDictionary Sổ từ

âm ti

Việt
0

âm ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như âm phủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với âm phủ: Cõi âm, thế giới của linh hồn người chếtdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng hò hét hãi hùng như tiếng quỷ sứ dưới âm ti.

    (Nguyễn Huy Tưởng, Lá cờ thêu sáu chữ vàng)