Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với âm phủ: Cõi âm, thế giới của linh hồn người chếtdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng hò hét hãi hùng như tiếng quỷ sứ dưới âm ti.
(Nguyễn Huy Tưởng, Lá cờ thêu sáu chữ vàng)
âm ti là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như âm phủ.
Tiếng hò hét hãi hùng như tiếng quỷ sứ dưới âm ti.
(Nguyễn Huy Tưởng, Lá cờ thêu sáu chữ vàng)