Nghĩa tiếng Việt
- Tha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ra lệnh ân xá một số phạm nhân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ra lệnh ân xá một số phạm nhân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép