TanroDictionary Sổ từ

ân xá

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ra lệnh ân xá một số phạm nhân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép