Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.danh từWiktionary
- Âu tàu, nói tắt.danh từWiktionary
- Ụ (để đưa tàu thuyền lên).danh từWiktionary
- Lo, lo lắng phiền não.động từWiktionary
- Có lẽ, hẳn là như thế chăng.advWiktionary
- Tiếng nựng trẻ con.thán từWiktionary
Ví dụ
-
âu sành
-
Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).
-
Âu cũng là số kiếp
-
Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).
-
Nghìn xưa âu cũng thế này