TanroDictionary Sổ từ

âu

Việt
0

âu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ; Âu tàu, nói tắt; Ụ (để đưa tàu thuyền lên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.danh từWiktionary
  2. Âu tàu, nói tắt.danh từWiktionary
  3. Ụ (để đưa tàu thuyền lên).danh từWiktionary
  4. Lo, lo lắng phiền não.động từWiktionary
  5. Có lẽ, hẳn là như thế chăng.advWiktionary
  6. Tiếng nựng trẻ con.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. âu sành

  2. Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).

  3. Âu cũng là số kiếp

  4. Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).

  5. Nghìn xưa âu cũng thế này