Nghĩa tiếng Việt
- Giấu kín, che đậy, lấp liếm.động từWiktionary
- Nhét xuống dưới.động từWiktionary
- Nép vào; ẩn vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hắn ém câu chuyện đi để không ai biết
-
Ém màn dưới chiếu
-
Ém mình trong góc tối.
-
Các tổ du kích ém gò vẫn nín thinh (Phan Tứ)