Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “E”
147 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu)
- e Con chữ thứ sáu của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- ế Nói hàng hóa không chạy, ít người mua.
- ê Nguyên âm thứ năm trong vần quốc ngữ.
- é .
- ề Dùng để gọi, nhắc, giục.
- ẹ Dơ dáy, bẩn thỉu.
- E Con chữ thứ tám của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- Ê Dạng chữ in hoa của chữ ê: chữ cái thứ chín trong bảng chữ cái tiếng …
- è Đưa hết sức lực ra để làm một việc quá nặng.
- Ẻ Xem ẻ
- ẻ Dạng Bắc Trung Bộ của ỉa
- ề à Trgt. Dềnh dàng, mất thì giờ.
- ê a Từ gợi tả giọng đọc kéo dài từng tiếng rời rạc.
- ê ẩm Trgt. Đau âm ỉ kéo dài.
- ế ẩm Như ế
- e ấp Rụt rè, lưỡng lự.
- ê bô nít Chất cứng và đen chế bằng cao su lẫn với lưu huỳnh, dùng để làm cúc, …
- ê chề Đau đớn khổ sở về tinh thần và sinh ra chán chường.
- ê chệ Nhơ nhuốc nhục nhã.
- ế chồng Tình trạng một người nữ không tìm được một người nam làm chồng nên ở …
- è cổ .
- Ê-cốt Scotland.
- ê cu Xem đai ốc
- e dè Ngại ngùng, có ý sợ sệt.
- ế độ Không ai dám tranh tài với mình nữa sau khi đã thắng nhiều độ.
- e e Tiếng khóc của trẻ con mới sinh.
- ê ê Tiếng reo để chế giễu.
- ê hề . Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết đư…
- e hèm phát mạnh ra từ trong họng, thường để ra hiệu hoặc lấy giọng trước kh…
- ê ke Dụng cụ để kẻ góc vuông.
- ê kíp Nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.
- e lệ Rụt rè có ý thẹn khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới.
- e líp .
- e-lờ Tên gọi của tự mẫu L/l. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là …
- ê mặt Ngượng, xấu hổ quá.
- ế mình Ốm, se mình.
- e-mờ Tên gọi của tự mẫu M/m. Trong tiếng Việt, tự mẫu M/m còn được gọi là …
- e nể Nể và có ý hơi sợ.
- e ngại Rụt rè, có phần sợ hãi.
- e-nờ Tên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là …
- e rằng Ngại một điều gì.
- ê răng Ghê răng.
- e sợ Có phần sợ nên ngần ngại.
- ê te .
- ê-te Môi trường giả thiết, trong đó xảy ra những hiện tượng nhất định nào …
- e thẹn Ngại ngùng và hay thẹn.
- Ê-ti-ô-pi-a Dạng viết khác của Ethiopia
- ê tô Đồ dùng để kẹp chặt một vật gì cho khỏi xê xích và dễ mài, giũa.
- éc Tiếng lợn kêu.
- ếch Loài ếch nhái không đuôi, thân ngắn, da trơn, màu sẫm, sống ở ao đầm,…
- ệch ngay đườn người ra ở chỗ nào đó, trông chướng và khó coi.
- ếch bà Loài ếch lớn.
- ếch ngồi đáy giếng Ví người ít tiếp xúc với bên ngoài nên ít hiểu biết, tầm nhìn hạn hẹp.
- ếch nhái Loài động vật có xương sống, có bốn chân hai chân sau dài, da nhờn, v…
- electronvôn Đơn vị đo năng lượng của những vật thể nhỏ bé vào cỡ hạt electron, có…
- em Người con trai hay con gái sinh sau mình, cùng cha, cùng mẹ, hoặc chỉ…
- ém Giấu kín, che đậy, lấp liếm.
- êm Trgt.
- ếm Ám ảnh làm cho mất cái may, theo mê tín.
- êm ả Yên lặng.
- êm ái Êm, nhẹ, gây cảm giác dễ chịu.
- êm ấm Thuận hoà, đầm ấm và hạnh phúc.
- êm ắng Như yên ắng.
- em bé Con người mới sinh, còn ở sơ sinh.
- em chồng Người em của chồng mình.
- êm chuyện Hết lôi thôi rắc rối.
- êm dằm Ý nói sự việc đã lo lót xong xuôi, êm thấm, giống như chiếc thuyền đã…
- em dâu Vợ của em trai.
- êm đềm Yên tĩnh và dịu dàng.
- ém dẹm Như ém.
- êm đẹp Hòa thuận, vui vẻ.
- êm dịu Êm ái, dịu dàng.
- êm êm Êm nói chung.
- em em Suýt soát, không chênh lệch bao nhiêu.
- em gái Người phụ nữ là em của mình hay của một người khác.
- êm giấc Nói ngủ ngon, ngủ yên.
- em họ Con cái của những người có quan hệ họ hàng, nhưng thuộc bậc dưới với …
- êm lại ngoài êm Gia đình không tai tiếng gì.
- êm lòng Vui lòng, cảm thấy nhẹ trong lòng.
- em-mờ Tên gọi của tự mẫu M/m. Trong tiếng Việt, tự mẫu M/m thường được gọi …
- ém nhẹm Giấu kín, không để lộ cho ai biết.
- em rể Chồng của em gái.
- êm ro êm ru.
- êm rơ Ở trạng thái không có tiếng động, do im lặng hoàn toàn, không động đậ…
- êm ru Nhẹ nhàng, trót lọt.
- êm tai Dịu nhẹ, dễ nghe.
- êm thấm Ổn thỏa, không có điều gì rắc rối.
- em trai là người em nhỏ tuổi hơn, cùng cha hoặc mẹ và là con trai.
- em út Người em sau cùng hoặc nhỏ tuổi nhất trong hàng các em trong nhà.
- êm xuôi yên ổn, thuận lợi, không gặp vướng mắc, trở ngại.
- én Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện v…
- en en Ngây ngất sốt.
- én hộc Chim én và chim Hộc.
- en-nờ Tên gọi của tự mẫu N/n. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là …
- eng éc Kêu to và kéo dài liên tiếp, nghe chói tai.
- ềnh . Ở tư thế nằm dài thẳng ra, choán nhiều chỗ, trông không đẹp mắt.
- ễnh To phình ra.
- ễnh bụng Như ễnh.
- ềnh ệch Như ệch.
- ềnh ềnh Chướng mắt hay che mất ánh sáng.
- ềnh ễnh Như ễnh.
- ễnh ruột Như ễnh bụng.
- ễnh ương Loài động vật thuộc họ ếch nhái, da trơn, có tiếng kêu to.
- eo Bị thắt ở giữa.
- ẹo Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh.
- ẽo à ẽo ẹt Như kẽo cà kẽo kẹt.
- ẽo à ẽo ợt Ẽo ợt một cách quá đáng, trông rất khó chịu.
- eo biển Phần biển dài và hẹp nằm ở giữa hai khoảng đất, nối liền hai biển với…
- eo biển Đài Loan Eo biển rộng khoảng 180 kilômét chia tách đảo Đài Loan với Trung Quốc…
- éo biết Tiếng thốt lên mang sự tục tĩu, tỏ vẻ thản nhiên.
- eo đất Dải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại.
- eo ếch Vùng thắt lưng.
- eo éo Tht. Tiếng kêu, tiếng gọi từ xa.
- èo èo Nói lai nhai to và lâu, làm cho bực mình.
- ẽo ẹt Nói tiếng đòn gánh dưa lên đưa xuống trên vai.
- eo hẹp Không được rộng rãi, túng thiếu, khó khăn.
- ẻo lả Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.
- éo le như bất lợi, khó khăn, rắc rối.
- eo lưng Nói đoạn giữa thắt lại, hai đầu phình ra.
- ẹo lưng Nói lưng còng xuống vì gánh nặng.
- eo óc Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.
- eo ôi Tiếng thốt ra biểu lộ sự kinh hãi, ghê sợ.
- èo ọt Yếu đuối vì bệnh tật.
- ẽo ợt Ph. Nói cách nói giả giọng, khác lúc bình thường.
- eo sèo Có nhiều người nói ồn ào.
- èo uột Yếu ớt, bệnh hoạn.
- ép Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.
- ẹp Đổ sập bẹp xuống.
- ệp Yếu lắm.
- ếp Th. Tiếng người ngồi trên xe kêu để cho người đi đường tránh.
- ép buộc Bắt phải làm theo, mặc dầu người ta không thích.
- ép duyên Ép phải lấy người mà người bị ép không yêu.
- ép lòng Buộc phải nhận làm điều gì.
- ép nài Cố nói để người khác phải theo ý mình.
- ép phê có nghĩa là cái gì đó có hiệu lực, có tác dụng, có ảnh hưởng
- ép uổng Bắt ép theo một bề, một cách nghiệt ngã.... Cha mẹ tham giàu ép uổng …
- este Hợp chất hữu cơ do rượu tác dụng với axit tạo thành.
- ét Tên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là …
- ét ô ét Cứu tôi với!
- ét-sì Cách viết khác của từ ét-xì.
- ét xăng Xem xăng
- ét-xì Tên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu s còn được gọi là ét…
- Ethiopia Một quốc gia của Đông Phi.
- êu Xấu.
- êu êu Như êu.
- êu ôi Từ biểu thị ý ghê tởm.
- eV Electronvôn.