Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim nhảy, đuôi chẻ đôi, cánh dài, bay nhanh, thường xuất hiện vào mùa xuân.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xập xè én liệng lầu không, cỏ lan mặt đất, rêu phong dấu giày (Truyện Kiều)
-
Én đi, én báo mùa xuân mới (Huy Cận)
-
Râu hùm, hàm én, mày ngài (Truyện Kiều)