Nghĩa tiếng Việt
- Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có.tính từ いWiktionary
- Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích nhất định.động từWiktionary
- Buộc đối phương theo ý mình bằng sức mạnh nào đó.động từWiktionary
- Áp sát vào.động từWiktionary
- Gia công vật liệu bằng áp lực trên các máy để tạo ra các sản phẩm nhựa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ép vần.
-
Đu đủ chín ép.
-
Ép dầu.
-
Ép mía.
-
Ép địch ra đầu hàng.