TanroDictionary Sổ từ

ê kíp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm người được tổ chức ra để cùng làm một nhiệm vụ chung nào đó.danh từ

Ví dụ

  1. ê kíp lãnh đạo của xí nghiệp

  2. cùng trong một ê kíp lái tàu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép