Nghĩa tiếng Việt
- Ghê răng.tính từ い
Ví dụ
-
Ăn nhiều khế chua ê răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn nhiều khế chua ê răng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép