Nghĩa tiếng Việt
- .danh từWiktionary
- Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốc mê trong y học.danh từWiktionary
ê te là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốc mê trong y học.