Nghĩa tiếng Việt
- Trgt.tính từ いWiktionary
- Mềm và dịu.tính từ いWiktionary
- Yên lặng, không dữ dội.tính từ いWiktionary
- Nghe dễ chịu.tính từ いWiktionary
- Không rắc rối, không lôi thôi.tính từ いWiktionary
- Nhẹ nhàng trong chuyển động.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đệm êm
-
Bao giờ gió đứng sóng êm, con thuyền anh xuôi ngược qua đêm lại về. (ca dao)
-
Tiếng đàn rất êm,.
-
Giọng hát êm
-
Câu chuyện dàn xếp đã êm.