Nghĩa tiếng Việt
- Êm nói chung.tính từ いWiktionary
- Bắt đầu êm, hơi êm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đi êm êm cho khỏi ồn ào.
-
Câu chuyện rắc rối đã êm êm.
êm êm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Êm nói chung; Bắt đầu êm, hơi êm.
Đi êm êm cho khỏi ồn ào.
Câu chuyện rắc rối đã êm êm.