Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ nhàng, trót lọt.tính từ い
Ví dụ
-
Lời nói êm ru.
-
Công việc đã êm ru.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Lời nói êm ru.
Công việc đã êm ru.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép