TanroDictionary Sổ từ

ì ạch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.tính từ い
  2. Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức mà hiệu quả ít và chậm.tính từ い

Ví dụ

  1. Vừa làm vừa thở ì ạch.

  2. Xe bò ì ạch leo lên dốc.

  3. Phát triển ì ạch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép