Nghĩa tiếng Việt
- Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.tính từ い
- Từ gợi tả dáng vẻ khó nhọc, nặng nề trong chuyển động, vận động, khiến cho tốn nhiều sức mà hiệu quả ít và chậm.tính từ い
Ví dụ
-
Vừa làm vừa thở ì ạch.
-
Xe bò ì ạch leo lên dốc.
-
Phát triển ì ạch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép