Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “I”
114 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu)
- ị Béo mập như sệ xuống.
- ì Trơ ra, không cử động, không hoạt động.
- í Chỉ một thứ đã nói hoặc biết trước đó, là cách nói khác của ấy.
- Ị Dạng viết hoa của chữ cái ị.
- ỉ Chỉ loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.
- ì à ì ạch Như ì ạch.
- ì ạch Từ mô phỏng tiếng thở khó nhọc, nặng nề.
- ì ầm Từ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau…
- i dài Tên gọi của chữ cái Latinh Y.
- ỉ ê Từ gợi tả tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và ỉ eo một cách khó chịu
- ỉ eo Phàn nàn với những âm thanh nhỏ, dài, gây cho người ta cảm giác sốt r…
- ị ịch Có vẻ chậm chạp, nặng nhọc, do quá to, béo.
- i ngắn Tên gọi của tự mẫu I/i, dùng để phân biệt với tự mẫu Y/y, tránh nhầm …
- ì oạp Từ mô phỏng tiếng nước vỗ mạnh và liên tiếp vào vật cứng, âm thanh lú…
- ỉ ôi kèo nhèo kể lể.
- í ối Có tiếng la lớn của nhiều người lẫn vào nhau, nghe không rõ ràng.
- i ôn .
- i ôn hóa Trở thành i-ôn.
- i tờ Chữ i và chữ t; chỉ bài học đầu tiên trong lớp vỡ lòng xoá nạn mù chữ…
- ì uồm Như ì ầm.
- ì xèo Bàn tán to nhỏ, xì xào.
- ỉa Bài tiết phân qua hậu môn.
- ỉa chảy Bệnh đi ngoài ra nước.
- ỉa đái Ỉa và đái nói chung.
- ỉa đùn Ỉa ra quần hay ra chiếu.
- Ia Mrơn Một xã của Ia Pa district, Gia Lai Province, Việt Nam
- ỉa són Ỉa một ít.
- ỉa vãi Ỉa vung bừa bãi ra.
- ích Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.
- ịch Tiếng một vật nặng rơi xuống đất.
- ích điểu Thứ chim có ích cho nông nghiệp và lâm nghiệp.
- ích Đức Tên tự của Trương Phi.
- ích dụng Có ích cho công việc.
- ích hữu Người bạn tốt có thể giúp đỡ mình.
- ích kỉ Dạng viết khác của ích kỷ.
- ích kỷ Đề cao, xem trọng lợi ích bản thân một cách thái quá.
- ích lợi Cái có ích, có lợi nói chung.
- ích mẫu Loài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.
- ích xì Một lối chơi bài lá, mỗi người rút nhiều nhất năm con, trong đó có mộ…
- ích-xì Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọ…
- im Yên lặng, không động đậy.
- ỉm Không nói đến, có ý muốn trầm đi.
- im ả Lặng lẽ, không có gì náo động.
- im ắng Như im ả
- im bẵng Không có tin tức gì trong một thời gian.
- im bặt Im hẳn không có tiếng gì.
- im gió Nói trời yên lặng, không có gió.
- im ỉm Một cách lặng lẽ, không nói năng gì.
- im lặng Không phát ra tiếng động, tiếng nói, dù đang có hoạt động.
- im lìm Hoàn toàn im lặng, yên ắng, không có động tĩnh gì.
- im lịm Không để lộ ra cho người khác biết.
- im mồm Đừng nói nữa.
- im phắc Lặng im, không một tiếng nói, không một tiếng động.
- im phăng phắc Hoàn toàn im lặng, không có một tiếng động
- im re Im lặng, không dám có thái độ hoặc phản ứng gì.
- im thin thít Như im thít
- im thít Im lặng hoàn toàn, không nói năng, không để có một tiếng động nào phá…
- im trời Nói trời yên lặng, không có gió.
- in Tạo ra nhiều bản bằng cách ép sát giấy vào một bản chữ hay hình có sẵ…
- ịn .
- ỉn Từ mô phỏng tiếng lợn kêu nhỏ khi đòi ăn.
- in ấn In
- in ảnh Dùng một âm bản để truyền ảnh ra giấy.
- in đá In bằng cách viết hay vẽ lên đá.
- in hệt giống hệt nhau, giống như in.
- in ỉn Như ỉn
- ìn ịt Tiếng lợn kêu.
- in ít Hơi ít.
- in kim In bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát và…
- in laser In bằng cách sử dụng tia laser tạo nên hình ảnh của nội dung in và bố…
- in li-tô Đồng nghĩa của in đá.
- in lưới In theo lối thủ công bằng cách kéo mực cho thấm qua một màng lưới để …
- in máy In bằng máy với những chữ rời xếp lại hoặc với những bản đúc.
- in như Giống hệt như.
- in phun In bằng cách sử dụng loại thiết bị phun mực trực tiếp lên giấy, tạo h…
- in rô nê ô In bằng cách quay một cái trục lăn trên có gắn giấy sáp đã đánh máy h…
- in tay ấn đầu những ngón tay đã bôi mực lên trên tờ giấy để lấy hình những h…
- in thạch In bằng cách dùng thạch đổ vào khuôn, in chữ hoặc bản vẽ lên bằng mực…
- in thạch bản Xem in li-tô.
- in ti pô In bằng máy, với chữ rời xếp lại hoặc với bản đúc.
- in typo In bằng phương pháp dùng khuôn trên đó nội dung in là những phần tử n…
- in-va Hợp kim thép và kền, có hệ số nở không đáng kể, dùng để chế tạo một d…
- Indonesia Một quốc gia của Đông Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Indonesia. Thủ …
- ình Xem ềnh.
- ĩnh Nói bụng to phồng lên.
- inh Vang ầm.
- ình bụng Nói bụng to ra.
- ình ịch Nói tiếng máy chạy nặng nề.
- inh ỏi Nói tiếng kêu vang khiến người ta khó chịu.
- inh tai Có cảm giác chói tai, khó chịu, do tác động mạnh của âm thanh có cườn…
- Internet Một hệ thống các mạng lưới máy tính được liên kết với nhau trên phạm …
- iođofom Một hợp chất organoiodine có công thức CHI₃.
- ion Ion, nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện tích.
- ion hoá Biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion.
- iốt Á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm…
- isoenzym Một enzym trong nhóm các enzym xúc tác cùng phản ứng nhưng khác nhau …
- Israel Một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trun…
- ít Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.
- ịt Tiếng lợn kêu.
- ít có Rất hiếm.
- ít khi điều gì đó ít xảy ra
- ít lâu Trong một thời gian ngắn.
- ít lời Không hay nói, không nói nhiều.
- ít nhất Với mức thấp nhất.
- ít nhiều Tới một mức độ nào đó.
- ít nữa . Một thời gian không lâu nữa, sắp tới. Ít nữa sẽ rõ. Ít nữa còn rét …
- ít ỏi Có mức độ quá ít, không đáng kể.
- ít oi Như ít ỏi.
- ít ra Như ít nhất.
- ít tuổi Còn trẻ.
- ỉu Không giòn nữa vì thấm hơi ẩm.
- iu ỉu Hơi ỉu.
- ỉu xịu Như ỉu xìu.
- ỉu xìu Ỉu đến mức xẹp hẳn xuống, rũ hẳn xuống, không thể tươi lên được.