TanroDictionary Sổ từ

ì ầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ mô phỏng tiếng động trầm và kéo dài, lúc to lúc nhỏ không đều nhau từ xa vọng lại.động từ

Ví dụ

  1. Sóng biển ì ầm.

  2. Súng nổ ì ầm suốt ngày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép