TanroDictionary Sổ từ

ì xèo

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn tán to nhỏ, xì xào.động từ
  2. Rùm beng, xì xèo về chuyện gì, thường không chút đáng.tính từ い

Ví dụ

  1. Cả xóm ì xèo về chuyện đó.

  2. Người đâu mà bàn tán xì xèo chuyện ông này bà nọ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép