TanroDictionary Sổ từ

ích

Việt
0

ích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi; Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.danh từWiktionary
  2. Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân..