Nghĩa tiếng Việt
- Sự đáp ứng một nhu cầu sinh ra lợi.danh từWiktionary
- Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ích-xì hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bé thế mà đã làm hộ mẹ nhiều việc có ích. ích quốc lợi dân..