Nghĩa tiếng Việt
- Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ít người đến dự.
-
Mật ít ruồi nhiều.
-
Của ít lòng nhiều.
ít là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có số lượng nhỏ hoặc thấp hơn mức bình thường.
Ít người đến dự.
Mật ít ruồi nhiều.
Của ít lòng nhiều.