Nghĩa tiếng Việt
- Một loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.danh từ
- Ngôn từ dùng để chế giễu người khác không thông minh, nhanh nhạy.tính từ い
Ví dụ
-
Thu hoạch óc chó.
-
Sữa hạt óc chó.
-
Mày là thằng óc chó!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép