TanroDictionary Sổ từ

óc chó

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại quả hạch, có phần nhân của hạt ăn được và có vỏ khá cứng, khi ăn dùng chày đập vỏ.danh từ
  2. Ngôn từ dùng để chế giễu người khác không thông minh, nhanh nhạy.tính từ い

Ví dụ

  1. Thu hoạch óc chó.

  2. Sữa hạt óc chó.

  3. Mày là thằng óc chó!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép