Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “O”
455 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/4
- ở Sống ở nơi nào.
- ô Đồ dùng gồm có khung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do m…
- ố Bị hoen bẩn.
- ợ Tống khí hoặc những chất gì đó từ dạ dày ra miệng.
- ổ Chỗ lót bằng cỏ, rơm rác để nằm hoặc để đẻ.
- ó Một loài diều hâu.
- ờ Như ừ
- ồ Như ùa
- ơ Con chữ thứ mười chín của bảng chữ cái chữ Quốc Ngữ.
- ớ Tiếng dùng để gọi, như bớ, như hỡi.
- O Dạng viết tắt của oxy
- Ô Chữ cái thứ 18 trong bảng chữ cái tiếng Việt, được gọi là ô và được v…
- Ơ Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ Quốc ngữ, ở dạng viết hoa
- Ở Xem ở
- Ổ Xem ổ
- ở ẩn Ở nơi ít người biết, để lánh đời
- ồ ạt Mạnh, nhanh, dồn dập, và không có trật tự.
- ổ bánh Cái bánh mì.
- o bế Nâng niu chiều chuộng.
- ở bể vào ngòi Ví tình trạng đang ở nơi rộng rãi, đầy đủ lại phải vào nơi chật chội,…
- ổ bi Vòng có đặt những viên bi để lắp vào trục quay cho trơn.
- ổ bụng Khoang bụng nằm dưới cơ hoành, nơi chứa dạ dày, ruột và các cơ quan t…
- ó cá Chim săn mồi ăn cá, sinh hoạt vào ban ngày.
- ổ cắm Bộ phận dùng để cắm phích điện.
- ổ chuột Nhà nhỏ, thấp, bẩn, của những người cùng khổ, sống chui rúc.
- ở cữ Nói phụ nữ đẻ.
- ổ cứng Ổ đĩa cứng
- ô danh . Xấu xa với người đời; phải chịu mang tiếng xấu.
- ở đậu Sống tạm ít lâu.
- ở đâu còn lâu mới nói Tra khảo không nói gì.
- ô dề Thô tục, quê kệch, xấu xa, nhơ nhuốc.
- ổ đề kháng Điểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực …
- ổ đĩa Thiết bị để ghi và đọc thông tin từ các thiết bị nhớ ngoài của máy tí…
- ổ đĩa cứng Thiết bị lưu trữ thông tin bên ngoài máy tính, cho phép ghi thông tin…
- ổ đĩa cứng ngoài Loại đĩa cứng có vỏ hộp, dây cáp và nguồn điện riêng, nằm ngoài hộp c…
- Ô Diên Một xã thuộc của Hà Nội, Việt Nam
- ở đợ Đi làm công hầu hạ nhà nào.
- ổ đọc Ổ để đọc băng, đĩa, nói chung.
- ở đời Sống trên đời.
- ô dù Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp…
- ồ ề Nói tiếng nặng và không trong giọng.
- ò e Tiếng đàn nhị.
- ộ ệ To bụng.
- ọ ẹ Từ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc.
- ò e í e Tiếng kèn đám ma.
- o ép Bức bách, dồn ép vào thế bí, làm cho buộc phải theo, phải chấp nhận.
- ổ gà Chỗ lõm sâu xuống trên mặt đường do bị lở.
- ở giá Tự nguyện không lập gia đình.
- ở goá Không lấy chồng khác, sau khi vợ chết, tuy tuổi đang còn trẻ, và sống…
- ơ hay Như Ô hay
- ô hay Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên, tỏ ý không hài lòng.
- ơ hờ Hờ hững, lạnh lùng, không thiết tha.
- ô hô C.. Tiếng thốt ra tựa như biểu lộ sự thương cảm trước một điều bất hạ…
- ô hợp Hỗn độn, tạp nham đủ thứ người.
- ô-kê Xem ô kê
- ô kê Tiếng dùng để trả lời, tỏ sự đồng tình, đồng ý.
- Ô Khắc Lan Cách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.
- ổ khóa Máy móc mà ai có thể đóng một cái cửa hay cửa sổ bằng chìa khóa.
- ở không Ngồi không, không làm việc gì.
- ơ kìa Như Ô kìa
- ô kìa Tiếng thốt ra biểu lộ sự ngạc nhiên cao độ.
- ô lại Nha lại tham nhũng.
- ở lại Còn lưu tại một nơi trong khi những người khác đã đi.
- ở lại lớp Học lại cái lớp của năm trước.
- Ô Lâu Tên một con sông chảy qua tỉnh Quảng Trị và Thành phố Huế.
- ô-lim-pích Đại hội thể dục thể thao quốc tế, dành riêng cho các vận động viên ng…
- ô liu Cây to hoặc nhỡ mọc ở miền ôn đới, thân có nhiều mấu, lá hình ngọn gi…
- ở lổ Như ở truồng.
- ở lỗ Xem ăn lông ở lỗ
- ổ lợn Nơi bẩn như chuồng lợn.
- ô long Như trà ô long.
- ô Mã Nhi Tướng Nguyên bị bắt sống ở trận Bạch Đằng.
- ô mai Quả mơ tẩm muối hoặc đường phơi khô.
- ổ mắt Hốc xương mặt trong đó có tròng mắt.
- ổ mềm Ổ đĩa mềm
- o mèo Tán tỉnh, ve vãn phụ nữ.
- ô môi Cây thuộc loại cây muồng, lá kép lông chim, hoa đỏ, quả dài và mỏng, …
- ở mùa Nói người nông dân đi làm thuê từng mùa như mùa cấy, mùa gặt cho địa …
- ở mướn Làm thuê cho một gia đình.
- ở năm Nói người nông dân đi làm thuê dài hạn cho địa chủ, công trả hàng năm.
- ô nhiễm Có lẫn chất bẩn tới mức trở thành độc hại.
- ổ nhóm Nhóm hoạt động phi pháp ở những địa bàn nhất định
- ô nhục Xấu xa, nhục nhã.
- ờ ờ Thán từ dùng khi mới bắt đầu nhớ lại một chuyện cũ đã quên đi.
- ồ ồ Tiếng nước chảy nhiều và mạnh.
- o o Tiếng người ngáy hoặc tiếng gà gáy.
- o oe Tiếng trẻ khóc.
- Ô Qua Tên ngầm chỉ giặc Qua Oa ở bể vào cướp phá miền Châu Đốc, Hà Tiên.
- ở rể
- ô rê ô mi xin Thuốc kháng sinh dùng dưới dạng bột hoặc viên màu vàng ánh để diệt nh…
- ơ-ri-xtích Xem heuristic
- ở riêng Lập gia đình, sống tách rời cha mẹ.
- ô rô Loài cây nhỡ, có gai, hoa trắng hay xanh, mọc dại dọc sông ngòi hay g…
- ô rút Xem Ngăn kéo
- ô tạp Phức tạp, lẫn lộn với những thứ xấu.
- ở thuê Thuê nhà người khác mà ở.
- ô tô Phương tiện chạy bằng bánh có chở theo động cơ của chính nó.
- ô-tô Xe chạy bằng động cơ để chở hàng hoặc chở người. Xe này luôn mang độn…
- ô tô buýt Xe ô-tô lớn chở hành khách trên những con đường nhất định.
- ô-tô ca Ô tô lớn chở hành khách trên các tuyến đường dài, thường là các đường…
- ô tô ca xe khách.
- ô tô con Ô tô nhỏ có thể chở được từ hai đến tám người và hành lí đi kèm.
- ô-tô du lịch Xe ô-tô nhỏ và sang, chở người.
- ô tô du lịch Ô tô được thiết kế đẹp, thường dùng để chở khách đi tham quan, du lịc…
- ô tô hòm ô tô du lịch.
- ô-tô ray Xe hơi chạy trên đường sắt.
- ở trần Không mặc áo, để hở nửa mình trên.
- ổ trâu Chỗ lõm sâu trên mặt đường, lớn hơn ổ gà, khiến đi lại khó khăn.
- ở trọ Ở tạm một nơi không phải nhà mình.
- ô trọc Xấu xa, nhơ bẩn.
- ổ trục Bộ phận trực tiếp đỡ các trục quay.
- ở truồng Không mặc quần.
- ô uế Nhơ nhớp.
- ô văng Xem mái hắt
- ở vậy Nói người đàn bà góa không đi lấy chồng khác.
- ổ voi Chỗ lõm rất lớn và sâu trên mặt đường.
- ở vú Đi ở làm vú em.
- o-xy Khí không màu, không mùi, chiếm một phần năm thể tích của không khí, …
- o-xy hóa Xem oxy hoá
- òa To, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ.
- oà Đột nhiên bật lên thành tiếng thật to.
- Oa Ngưu Giống động vật nhỏ, hình tròn dẹt, mình mềm, đầu có sừng, ngọn sừng c…
- oa oa Tiếng trẻ sơ sinh khóc.
- oa trữ Giữ và cất giấu những thứ do người khác đã lấy được một cách phi pháp.
- oác oác Tiếng gà kêu thất thanh khi bị bắt.
- oách Có vẻ bảnh bao.
- oạch Từ mô phỏng tiếng ngã mạnh xuống đất.
- oai Có vẻ tôn nghiêm đáng sợ hoặc đáng phục.
- oải Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạ…
- oái Tiếng thốt to lên khi bị đau bất ngờ hay sợ đột ngột.
- oai hùng ^) Mạnh và đáng kính nể.
- oai nghi Có vẻ đáng tôn kính.
- oai nghiêm Như uy nghiêm
- oai oái Kêu, thốt to lên, do bị đau hay sợ đột ngột.
- oái oăm Khó khăn ngoắt ngoéo, gây phiền phức.
- oai phong Có vẻ tôn nghiêm đáng kính.
- oai quyền Xem uy quyền
- oai vệ Có vẻ chững chạc, tôn nghiêm.
- oàm oạp Tiếng nước vỗ mạnh.
- oan Bị quy tội không đúng, phải chịu sự trừng phạt một cách sai trái, vô …
- oằn Cong xuống vì bị đè nặng.
- oán Sự căm tức điều người ta làm hại mình.
- oản Xôi hay bột bánh khảo nén vào khuôn hình nón cụt, dùng để cúng.
- oản bụt Bầu ngực sữa của phụ nữ.
- oan cừu Căm giận và thù hằn.
- oán cừu Như oán thù
- oằn èo Như ngoằn ngoèo
- oán ghét Căm giận và chán ghét đến tột độ.
- oan gia Kẻ thù.
- oán giận Căm giận, uất ức tột độ.