TanroDictionary Sổ từ

ói

Việt
0

ói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều quá, thừa ra; ; Như nôn mửa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều quá, thừa ra.tính từ いWiktionary
  2. .động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nôn mửađộng từWiktionary

Ví dụ

  1. Còn ói việc.

  2. Còn ói ngô khoai.

  3. Tức ói máu

    (đph) Tức uất lên.