Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều quá, thừa ra.tính từ いWiktionary
- .động từWiktionary
- Cùng nghĩa với nôn mửađộng từWiktionary
Ví dụ
-
Còn ói việc.
-
Còn ói ngô khoai.
-
Tức ói máu
(đph) Tức uất lên.
ói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều quá, thừa ra; ; Như nôn mửa.
Còn ói việc.
Còn ói ngô khoai.
Tức ói máu
(đph) Tức uất lên.