TanroDictionary Sổ từ

ô dù

Việt
0

ô dù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)danh từWiktionary

Ví dụ

  1. cậy có ô dù nên không coi ai ra gì