Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát)danh từWiktionary
Ví dụ
-
cậy có ô dù nên không coi ai ra gì
ô dù là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Kẻ cấp trên che chở cho kẻ cấp dưới làm càn, trong quan hệ với kẻ cấp dưới đó (nói khái quát).
cậy có ô dù nên không coi ai ra gì